Con lăn tĩnh GYT0810J
Các tính năng chính:
1. Hệ thống truyền động cơ khí với sáu tốc độ tiến:
Được trang bị hệ thống truyền động cơ khí với sáu tốc độ tiến, GYT0810J mang lại khả năng điều khiển chính xác và tính linh hoạt trong vận hành, đảm bảo hiệu quả nén đất cao.
2. Hệ thống lái thủy lực và khung gầm khớp nối:
Với hệ thống lái thủy lực và khung khớp nối, máy lu mang lại sự linh hoạt và khả năng điều khiển tốt, cho phép vận hành trơn tru và chính xác ngay cả trong không gian chật hẹp.
3. Hộp số chuyên dụng có bộ đồng bộ hóa:
Con lăn được trang bị hộp số chuyên dụng với bộ đồng bộ hóa, đảm bảo sang số mượt mà và hiệu quả, nâng cao hiệu suất hoạt động.
4. Phanh đĩa kẹp khí nén và phanh tay tang trống cơ khí:
Được trang bị phanh đĩa khí nén và phanh tang trống cơ khí khi đỗ xe, máy lu đảm bảo hiệu suất phanh đáng tin cậy và an toàn trong quá trình vận hành.
5. Các tính năng bảo trì tiện lợi:
Các nắp ở cả hai bên có thể được lật lên một góc lớn, giúp dễ dàng tiếp cận động cơ và các bộ phận thủy lực để bảo trì thuận tiện.
6. Hệ thống phun nước áp lực điều khiển bằng điện:
Máy lu được trang bị hệ thống phun nước áp lực điều khiển bằng điện, đảm bảo phân phối nước đều giúp nén đất hiệu quả.
7. Cabin tiêu chuẩn với tùy chọn lưới mắt cáo:
Với cabin tiêu chuẩn và tùy chọn giàn che, máy lu mang lại sự thoải mái và an toàn cho người vận hành, nâng cao năng suất và giảm mệt mỏi trong quá trình sử dụng kéo dài.
Với kết cấu chắc chắn, hiệu suất cao và các tính năng bảo trì tiện lợi, máy lu tĩnh GYT0810J là sự lựa chọn hoàn hảo để đạt được kết quả đầm nén vượt trội trong nhiều ứng dụng xây dựng khác nhau.
Chi tiết sản phẩm
Video giới thiệu sản phẩm
Thông số chính
| Khối lượng hoạt động | ||
| Không áp suất | 8000 kg | |
| Có áp suất | 10000kg | |
| Kích thước tổng thể | ||
| Chiều dài | 5130 mm | |
| Chiều rộng | 1830 mm | |
| Chiều cao | 2570 mm | |
| Khoảng cách tối thiểu so với mặt đất | 320mm | |
| Chiều dài cơ sở | 2680mm | |
| Động cơ | ||
| Nhà sản xuất | Xinchai | |
| Người mẫu | A498BG | |
| Công suất định mức | 42 kW | |
| Tốc độ định mức | 2200 vòng/phút | |
| Loại làm mát | Làm mát bằng nước | |
| Thiết bị làm việc | ||
| Đường kính trống trước | 1200mm | |
| Đường kính trống phía sau | 1200mm | |
| Chiều rộng của trống trước | 1450mm | |
| Chiều rộng của trống sau | 2×450mm | |
| Tổng chiều rộng của vùng nén | 1830mm | |
| Áp suất tĩnh trên đường ống | Không áp suất | Có áp suất |
| Trống trước | 250 N/cm | 317 N/cm |
| Trống phía sau | 468 N/cm | 577 N/cm |
| Hệ thống đi bộ | ||
| Tốc độ tiến về phía trước | 2,4/4,6/8,2/13,7/17 km/h | |
| Tốc độ ngược | 2,7 km/h | |
| Khả năng phân loại | 20% | |
| Bán kính quay tối thiểu | 5500 mm | |
| Dung tích bể chứa | ||
| Bình nhiên liệu | 145 lít | |
| Bể tưới phun | 450 lít | |
| Bể chứa dầu thủy lực | 90 lít | |
Quy trình sản xuất















