Máy nén rác thải GYL263
Các tính năng chính:
1. Hiệu suất động cơ vượt trội:
Được trang bị động cơ diesel tăng áp làm mát bằng nước SHANGCHAI với hệ thống khởi động lạnh, GYL263 mang lại hiệu suất cao và độ tin cậy trong môi trường bãi rác khắc nghiệt.
2. Hệ thống truyền tải hiệu quả:
Được trang bị bộ biến đổi mô-men xoắn và hộp số chuyển số bằng thủy lực trên cả bốn bánh, máy đầm nén đảm bảo hoạt động trơn tru và hiệu quả, nâng cao năng suất.
3. Bánh xe đầm nén chuyên dụng:
Máy đầm có các răng có độ bền cao được bố trí đặc biệt trên các bánh đầm, cùng với hai thanh gạt và hai dao cắt dây, ngăn ngừa dây quấn quanh và giữ cho bánh đầm luôn sạch sẽ để đạt hiệu quả đầm nén tối ưu.
4. Hệ thống bôi trơn trung tâm và thiết bị phun khử trùng:
Các vị trí quan trọng được bảo trì thường xuyên bằng hệ thống bôi trơn trung tâm, trong khi thiết bị phun khử trùng giúp phòng chống muỗi, đảm bảo môi trường làm việc sạch sẽ và hợp vệ sinh.
5. Các tính năng an toàn được nâng cao:
Với kết cấu bảo vệ chống lật (ROPS) được tích hợp vào khung xe, hệ thống phanh chính trên trục trước và trục sau, cùng với phanh đỗ trung tâm, máy đầm nén đảm bảo mức độ an toàn cao nhất cho người vận hành và nhân viên.
6. Thuận tiện tiếp cận và khả năng sử dụng:
Máy đầm nén có cabin lái xoay được, nắp động cơ với ba cửa sổ ở mỗi bên, bậc lên xuống và thang bảo vệ ở cả hai bên, giúp dễ dàng tiếp cận các bộ phận chính để bảo trì và sửa chữa.
7. Hệ thống giám sát và an toàn tiên tiến:
Được trang bị hệ thống camera quan sát hồng ngoại và còi báo lùi, máy đầm nén giúp tăng cường tầm nhìn và sự an toàn cho người lái trong quá trình di chuyển và làm việc, mang lại khả năng nhận biết phía sau tốt hơn và phòng ngừa tai nạn.
Với hiệu suất mạnh mẽ, các tính năng tiên tiến và hệ thống an toàn được nâng cao, máy nén rác GYL263 là sự lựa chọn lý tưởng cho việc nén rác thải hiệu quả và an toàn trong hoạt động bãi chôn lấp.
Trường hợp khách hàng


Thông số chi tiết




Video giới thiệu sản phẩm
Thông số chi tiết
| Số hiệu mẫu | Người mẫu | GYL263 | |
| Chất lượng tổng thể | Khối lượng hoạt động | kg | 26000 |
| Chiều rộng lăn | Chiều rộng lăn | mm | 3430 |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ di chuyển | km/h | 4,41/7,1/10,87 |
| Khả năng leo trèo tối đa | Khả năng phân loại | % | 100 |
| Chiều cao/chiều rộng của xẻng | Chiều cao lưỡi ủi | mm | 1880×3800 |
| chiều dài cơ sở | Chiều dài cơ sở | mm | 3500 |
| Khoảng cách gầm xe | Giải phóng mặt bằng | mm | 490 |
| Chiều rộng bánh xe ép (trước/sau) | Chiều rộng bánh xe | mm | 1195/970 |
| Đường kính bánh ép (trước/sau, răng ngoài) | Đường kính bánh xe (trước/sau, số răng ngoài) | mm | 1620/1620 |
| Đường kính bánh ép (trước/sau, răng ngoài) | Số răng trên mỗi bánh xe (trước / sau) | 50/40 | |
| Loại động cơ | Mô hình động cơ diesel | SC9DK260G3 | |
| Công suất động cơ | Công suất động cơ diesel | kW | 192 |
| Kích thước tổng thể (xẻng) | kích thước tổng thể | mm | 8150×3800×3810 |
| Kích thước tổng thể (tính từ bánh trước bên ngoài) | kích thước tổng thể | mm | 8150×3400×3810 |
Quy trình sản xuất














