Máy lu rung GYD04J
Các tính năng chính
1. Truyền động cơ khí:
Máy lu này sử dụng hệ thống truyền động cơ khí, đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất ổn định.
2. Độ tin cậy cao về khả năng chịu rung động:
Với độ tin cậy cao về độ rung, con lăn đạt được hiệu quả đầm nén tối ưu cho nhiều loại bề mặt khác nhau.
3. Tăng tuổi thọ động cơ:
Được trang bị bộ lọc khí loại bỏ bụi giai đoạn hai, con lăn giúp kéo dài tuổi thọ của động cơ, tăng cường độ bền và hiệu quả.
4. Thiết bị cạo có thể điều chỉnh:
Bánh sau được trang bị thiết bị gạt có thể điều chỉnh, đảm bảo hoạt động trơn tru và nén đất hiệu quả.
5. Hệ thống phun nước trọng lực:
Cả bánh trước và bánh sau đều được trang bị hệ thống phun nước trọng lực, giúp phân phối nước đều, từ đó nâng cao hiệu quả đầm nén.
6. Môi trường làm việc thoải mái cho người vận hành:
Với trần cách nhiệt và tầm nhìn rộng, cabin lăn cung cấp môi trường làm việc thoải mái và tiện nghi cho người vận hành, đảm bảo năng suất và an toàn.
7. Xe moóc di động tùy chọn:
Có sẵn tùy chọn xe moóc di động để dễ dàng di chuyển đến địa điểm khác, tăng cường tính linh hoạt và hiệu quả trong vận hành.
Với hiệu suất đáng tin cậy, độ bền cao và các tính năng đa dạng, máy lu rung GYD04J là sự lựa chọn lý tưởng để đạt được kết quả đầm nén vượt trội trong nhiều dự án xây dựng và bảo trì khác nhau.
Chi tiết sản phẩm
Video giới thiệu sản phẩm
Các thông số chính
| 1. Trọng lượng vận hành | 4000 kg |
| 2. Đường kính trống rung | 860 mm |
| 3. Chiều rộng nén | 1300 mm |
| 4. Áp suất tĩnh trên đường ống | 185 N/cm |
| 5. Tốc độ di chuyển | Ⅰ 2,5 km Ⅱ 7,5 km/h |
| 6. Khả năng phân loại | 20% |
| 7.Tần số dao động | 50 Hz |
| 8. Biên độ dao động | 0,5 mm |
| 9.Lực ly tâm | 40 kN |
| 10. Khoảng cách gầm xe | 210 mm |
| 11. Bán kính quay tối thiểu | 4800 mm |
| 12. Chiều dài cơ sở | 2280 mm |
| 13. Dung tích bể chứa nước | 250 lít |
| 14. Dung tích bình nhiên liệu | 100 lít |
| 15. Kích thước | 3180mm×1460mm×2560mm |
| 16. Động cơ | |
| Người mẫu | ZN490Q |
| Kiểu | Động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, 4 thì, làm mát bằng nước. |
| Công suất định mức | 33,5 kW |
| Tốc độ định mức | 2600 vòng/phút |
| Điện áp khởi động | 12V |
Quy trình sản xuất
















