Máy kéo bánh xích CT502: Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vườn cây ăn quả.
Giới thiệu
CT502 là máy kéo bánh xích hạng nhẹ điều khiển từ xa được phát triển để đáp ứng nhu cầu thị trường về hiệu quả hoạt động trong vườn cây ăn quả và đồng ruộng. Thiết kế nhỏ gọn cho phép nó dễ dàng di chuyển trong các vườn cây ăn quả trồng dày đặc, đồng thời cung cấp lực kéo và khả năng điều khiển tuyệt vời. Với cả chế độ điều khiển từ xa và vận hành bằng tay, nó giảm thiểu sự mệt mỏi cho người vận hành và đảm bảo an toàn, đặc biệt là trong môi trường nguy hiểm.
Các tính năng chính
Đa năng: xới đất, cắt cỏ, đào rãnh, bón phân, lấp đất và nhiều hơn nữa.
Được trang bị động cơ đặt phía sau và hệ thống treo ba điểm tiêu chuẩn, tương thích với nhiều loại thiết bị khác nhau.
Thích hợp cho việc quản lý vườn cây ăn quả và hoạt động trên địa hình đồi núi, mang lại sự tiện lợi, lực kéo cao và khả năng leo dốc mạnh mẽ.
Hiệu suất và tính linh hoạt
Hiệu suất ổn định và khả năng vận hành linh hoạt khiến nó phù hợp với các vườn cây ăn quả trong rừng, nhà kính và địa hình đồi núi.
Máy kéo này có bảng điều khiển thân thiện với người dùng, tích hợp hệ thống điều khiển điện tử tiên tiến và hệ thống thủy lực.
Lựa chọn và kiểm soát công cụ
Người dùng có thể lựa chọn từ nhiều loại thiết bị khác nhau, bao gồm máy đào rãnh, máy lấp đất, máy cắt cỏ và máy phun thuốc trừ sâu/phân bón.
Máy kéo này có khả năng vận hành linh hoạt với bốn số tiến và một số lùi.
Dễ mang theo và tiện lợi
Được trang bị cả hệ thống điều khiển cơ khí và điều khiển từ xa, cung cấp khả năng vận hành tích hợp bằng tay và từ xa, giúp giảm cường độ lao động và tăng cường an toàn cho người vận hành.
Khung gầm được mở rộng đảm bảo sự ổn định cho cả phía trước và phía sau của máy.
Thiết kế
Thiết kế khung gầm mở rộng đảm bảo sự ổn định trên nhiều địa hình khác nhau, nâng cao hiệu suất và độ an toàn tổng thể.
Chi tiết sản phẩm







Trường hợp khách hàng




Video giới thiệu sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | CT402 | CT502 | |||
| Kiểu | Máy kéo bánh xích hạng nhẹ | ||||
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) mm | 3000×1350×1060 | ||||
| Khối lượng của toàn bộ thiết bị (kg) | 1300 | ||||
| Đối trọng phía trước (tùy chọn) (kg) | 135 | ||||
| Động cơ diesel | Cách thức | YD4R40V1 | YD4R50V1 | ||
| Kiểu | động cơ bốn thì, làm mát bằng nước, thẳng hàng | ||||
| Khát vọng | Tự nhiên | ||||
| Số xi lanh - Đường kính lỗ x Hành trình piston (mm) | 4-90×95 | ||||
| Công suất định mức (kW) | 29,4 | 36,75 | |||
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 2400 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ở điều kiện định mức (g/kW.h) | S245 | ||||
| Tỷ lệ tiêu thụ dầu (g/kW.h) | ≤1,5 | ||||
| Loại ly hợp | 9 inch, tác động đơn | 10 inch, tác động đơn | |||
| Crawlertype | Xe bánh xích cao su | ||||
| Chiều dài mặt đất của xe bò (mm) | 1350 | ||||
| Độ dày (mm) | 1100 | ||||
| Bán kính quay tối thiểu (mm) | 2000 | ||||
| Khoảng cách tối thiểu so với mặt đất (mm) | 185 | ||||
| Áp suất mặt đất trung bình (kPa) | 19 | ||||
| Tốc độ trục PTO (vòng/phút) | 720 | ||||
| Công suất trục PTO (%) | 80 | ||||
| Số lượng bánh răng | 12 số tiến + 4 số lùi | ||||
| Tốc độ của mỗi số theo lý thuyết (km/h) | Băng Creeper | Thấp | I, II, II, R | 0.16/0.21/0.31/0.19 | |
| Cao | Tôi,Ⅱ ,Tôi,R | 0,41/0,53/0,80/0,48 | |||
| Trang bị thông thường | Thấp | I,II,III,R | 1,02/1,33/1,99/1,19 | ||
| Cao | Tôi, II, Tôi, R | 2,62/3,42/5,12/3,07 | |||
| *Có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình minh họa trong bài viết này không nhất thiết là hình ảnh tiêu chuẩn cho mẫu sản phẩm này. | |||||



