Xe tải tự đổ khai thác mỏ GKM95P: Công suất 520 mã lực, đa năng cho nhiều ứng dụng khai thác mỏ khác nhau.
Đặc trưng
1. Công suất mạnh mẽ: Được trang bị động cơ YuChai 520HP mạnh mẽ cho hiệu suất vượt trội.
2. Tính đa dụng: Phù hợp với nhiều kịch bản khai thác khác nhau, thể hiện tính linh hoạt vượt trội.
3. Cấu trúc bền chắc: Được chế tạo từ thép Q345 chắc chắn, đảm bảo độ bền vượt trội.
4. Khả năng vượt địa hình: Được thiết kế như một xe tải ben địa hình, hoạt động xuất sắc trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau.
5. Cabin rộng rãi: Được trang bị cabin khai thác mỏ thân rộng, mang đến môi trường làm việc thoải mái.
Xe tải tự đổ mỏ GKM95P là giải pháp mạnh mẽ và đa năng cho các hoạt động khai thác mỏ. Với động cơ mạnh mẽ 520 mã lực và kết cấu bền bỉ, nó có khả năng xử lý nhiều nhiệm vụ khai thác mỏ khác nhau một cách dễ dàng. Cho dù di chuyển trên địa hình gồ ghề hay vận chuyển tải trọng nặng, GKM95P đều mang lại hiệu suất và độ tin cậy vượt trội. Cabin rộng rãi đảm bảo sự thoải mái cho người vận hành trong suốt nhiều giờ làm việc, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng khai thác mỏ đòi hỏi khắt khe.
Trải nghiệm sự thoải mái chưa từng có với Xe vận chuyển khai thác mỏ tiện nghi của chúng tôi. Với cabin một bên bán nổi và ghế điều chỉnh bằng lò xo dầu khí, xe đảm bảo chuyến đi thoải mái. Hãy tạm biệt sự khó chịu với hệ thống treo dầu khí không độc lập được cấp bằng sáng chế của chúng tôi, mang lại sự thoải mái và độ tin cậy vượt trội. Bảng điều khiển bao quanh cấu trúc xe buýt và vô lăng điều chỉnh được mang lại sự vận hành thuận tiện cho người điều khiển.
Đặc điểm

Thông số sản phẩm
| Xe tải ben khai thác mỏ địa hình GKM95P | |
| Kiểu: | GKM95P |
| Lái xe taxi: | Cabin lệch thân rộng có thể đảo chiều (tay lái bên trái) |
| Loại động cơ/Công suất: | YuChai YC6K520-GT30 E3 |
| Loại hộp số: | Allison 4800 ORS-RP (AT) |
| Động cơ lái: | Động cơ lái trợ lực thủy lực hoàn toàn EATON |
| Trục trước/sau: | Trục trước bằng thép đúc 25T/Trục giữa/sau giảm tốc kép bằng thép đúc 35T |
| Khung: | Khung dạng khối bán cứng hàn 480*140 |
| Kích thước bên trong của thân (mm): | 6000*3400*1300 |
| Sự miêu tả: | Tấm thép Q345, tấm đáy 16mm, tấm thành 12mm, hệ thống thủy lực Hyward 191, hộp vuông dùng trong khai thác mỏ |
| Của họ: | Lốp xe khai thác mỏ 16.00-25 |
| Hệ thống treo trước/sau: | Hệ thống treo cân bằng hàn liền khối, trục cân bằng có thể tháo rời được gia cường. |
| Hệ thống nhíp lá cho trục trước, trục giữa và trục sau: | Trước: Hệ thống treo lò xo dầu-khí Sau: Hệ thống treo lò xo lá |
| Phá vỡ hệ thống: | Hệ thống SORL, phanh tang trống trục trước/giữa/sau |
| Người khác: | Bộ lọc dầu, phanh khí xả, hệ thống sưởi sàn, bộ phận đẩy đá, bảo vệ khung gầm, bảo vệ chống thấm nước cho rơle, gia cố gương chiếu hậu, đèn LED chiếu sáng bên hông và đèn hậu. |
| Trọng lượng tịnh (kg): | 34000 |
| Tải trọng định mức (kg): | 65000 |
| Tổng trọng lượng định mức (kg): | 99000 |
| Kích thước tổng thể (mm): | 9100×3650×4150 |
| Tốc độ tối đa (km/h): | 50 |
| Khoảng cách gầm tối thiểu (mm): | 435 |
| Bán kính quay tối thiểu (m): | ≤12 |
| Khả năng đạt điểm tối đa (%): | 33 |
| Góc tiếp cận/Góc khởi hành (°): | 37/39 |
| Khoảng cách giữa hai trục bánh xe (mm): | 3800+1690 |
| Khoảng cách giữa hai bánh xe (trước/sau) (mm): | Trước 2792, Sau 2526 |
| Dung tích bình dầu (L): | Bồn chứa dầu bằng thép 600 lít |
| Dung tích cơ thể: | Bao bì dạng phẳng, 38,7m³ |

